axe
«axe» tiếng Việt rìu, cắt giảm
A tool with a sharp metal head for cutting wood.
Các nghĩa của «axe»
1. danh từ
a tool with a sharp metal head for cutting wood → rìu
He used a sharp axe to chop wood.
2. động từ
to stop or cancel a job or plan → cắt giảm
The company decided to axe fifty jobs this year.
Bản dịch sang 16 ngôn ngữ khác, âm thanh và mọi nghĩa của «axe» — trong ứng dụng WordStudy.
Từ đồng nghĩa và từ tương tự
hatchetchopper
A2 nghĩa là gì
A2 bao gồm các tình huống hằng ngày: mua sắm, đi lại, công việc, kể về bản thân và nhu cầu trước mắt. Từ điển này có 2.566 từ A2; toàn bộ từ điển gồm 84.633 từ phân cấp A1–C2.
Đang học «axe»?
Thêm vào WordStudy và luyện theo cách của bạn: thẻ, trắc nghiệm, ghép cặp, chính tả — hoặc một trò chơi nhanh. Từ bạn thêm từ YouTube, văn bản bất kỳ hay ảnh chụp đều nhận đúng định nghĩa và bản dịch như ở đây.