footprint
«footprint» tiếng Việt dấu chân
The mark your foot leaves on the ground.
Các nghĩa của «footprint»
the mark your foot leaves on the ground
I could see footprints in the wet sand.
the space something occupies or its effect on something → dấu chân
Driving a car adds to your carbon footprint.
Bản dịch sang 16 ngôn ngữ khác, âm thanh và mọi nghĩa của «footprint» — trong ứng dụng WordStudy.
Từ đồng nghĩa và từ tương tự
tracktrace
A2 nghĩa là gì
A2 bao gồm các tình huống hằng ngày: mua sắm, đi lại, công việc, kể về bản thân và nhu cầu trước mắt. Từ điển này có 2.566 từ A2; toàn bộ từ điển gồm 84.633 từ phân cấp A1–C2.
Đang học «footprint»?
Thêm vào WordStudy và luyện theo cách của bạn: thẻ, trắc nghiệm, ghép cặp, chính tả — hoặc một trò chơi nhanh. Từ bạn thêm từ YouTube, văn bản bất kỳ hay ảnh chụp đều nhận đúng định nghĩa và bản dịch như ở đây.