hang out
«hang out» tiếng Việt đi chơi, thò ra
To spend time with friends.
Các nghĩa của «hang out»
1. động từ
to spend time with friends → đi chơi
We usually hang out at the park after school.
2. động từ
to stick out or extend beyond an edge → thò ra
His shirt started to hang out over his pants.
Bản dịch sang 16 ngôn ngữ khác, âm thanh và mọi nghĩa của «hang out» — trong ứng dụng WordStudy.
Từ đồng nghĩa và từ tương tự
stick outprotrude
A2 nghĩa là gì
A2 bao gồm các tình huống hằng ngày: mua sắm, đi lại, công việc, kể về bản thân và nhu cầu trước mắt. Từ điển này có 2.566 từ A2; toàn bộ từ điển gồm 84.633 từ phân cấp A1–C2.
Đang học «hang out»?
Thêm vào WordStudy và luyện theo cách của bạn: thẻ, trắc nghiệm, ghép cặp, chính tả — hoặc một trò chơi nhanh. Từ bạn thêm từ YouTube, văn bản bất kỳ hay ảnh chụp đều nhận đúng định nghĩa và bản dịch như ở đây.