fill in

cụm từA2 · cơ bản

To write information in empty spaces.

Các nghĩa của «fill in»

1. cụm từ

to write information in empty spaces → điền vào

Please fill in your name and address here.

2. cụm từ

to temporarily replace someone at work → thay thế

She agreed to fill in for the sick teacher.

Bản dịch sang 16 ngôn ngữ khác, âm thanh và mọi nghĩa của «fill in» — trong ứng dụng WordStudy.

Từ đồng nghĩa và từ tương tự

completesubstitute

A2 nghĩa là gì

A2 bao gồm các tình huống hằng ngày: mua sắm, đi lại, công việc, kể về bản thân và nhu cầu trước mắt. Từ điển này có 2.566 từ A2; toàn bộ từ điển gồm 84.633 từ phân cấp A1–C2.

Đang học «fill in»?

Thêm vào WordStudy và luyện theo cách của bạn: thẻ, trắc nghiệm, ghép cặp, chính tả — hoặc một trò chơi nhanh. Từ bạn thêm từ YouTube, văn bản bất kỳ hay ảnh chụp đều nhận đúng định nghĩa và bản dịch như ở đây.

QR — App StoreHướng camera vào — mở App Store
← file filled →