Undertake: undertake – undertook – undertaken

Động từ bất quy tắc. Nghĩa: thực hiện, đảm nhận.

B2 · trung cao cấp
Nguyên mẫu (V1)undertake
Quá khứ đơn (V2)undertook
Quá khứ phân từ (V3)undertaken

Nghĩa

To agree to do or start a piece of work.

Ví dụ cho từng dạng

Nguyên mẫu (V1)
We will undertake a big project next year.

Quá khứ đơn (V2)
She undertook the job without any help.

Quá khứ phân từ (V3)
The company has undertaken many projects.

Tự kiểm tra

Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ của undertake.

Những động từ biến đổi giống nhau

Quá khứ đơn kết thúc bằng -ook, quá khứ phân từ bằng -aken

takeshakemistakeovertakeforsake

Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy

Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.

Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudy

Động từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.

Tất cả động từ bất quy tắc →

← understand undo →