Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
Nguyên mẫu (V1), quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) của 193 động từ bất quy tắc, kèm nghĩa và trình độ CEFR. Hãy bắt đầu với 50 động từ thông dụng nhất.
| Nguyên mẫu (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Bản dịch | Cấp độ |
|---|---|---|---|---|
| abidetuân thủ | abided / abode | abided / abode | tuân thủ | B2 |
| arisenảy sinh | arose | arisen | nảy sinh | B2 |
| awakethức dậy | awoke | awoken | thức dậy | A1 |
| belà | was / were | been | là | A1 |
| bearchịu | bore | borne | chịu | A1 |
| beatđánh, đánh bại | beat | beaten | đánh, đánh bại | A2 |
| becometrở thành | became | become | trở thành | A2 |
| befallxảy đến | befell | befallen | xảy đến | C2 |
| beginbắt đầu | began | begun | bắt đầu | A1 |
| beholdchiêm ngưỡng | beheld | beheld | chiêm ngưỡng | C1 |
| benduốn | bent | bent | uốn | A2 |
| betcá cược | bet | bet | cá cược | A2 |
| bidđấu giá | bid | bid | đấu giá | B1 |
| bindbuộc | bound | bound | buộc | B1 |
| bitecắn | bit | bitten | cắn | A1 |
| bleedchảy máu | bled | bled | chảy máu | B1 |
| blowthổi | blew | blown | thổi | A2 |
| breaklàm vỡ, hỏng | broke | broken | làm vỡ, hỏng | A1 |
| breednhân giống | bred | bred | nhân giống | B1 |
| bringmang | brought | brought | mang | A1 |
| broadcastphát sóng | broadcast | broadcast | phát sóng | B1 |
| buildxây | built | built | xây | A1 |
| burncháy | burned / burntBrE | burned / burntBrE | cháy | A2 |
| burstnổ | burst | burst | nổ | B1 |
| buymua | bought | bought | mua | A1 |
| castném, chọn diễn viên | cast | cast | ném, chọn diễn viên | B1 |
| catchbắt | caught | caught | bắt | A1 |
| choosechọn | chose | chosen | chọn | A1 |
| clingbám | clung | clung | bám | B1 |
| comeđến | came | come | đến | A1 |
| costtốn | cost | cost | tốn | A2 |
| creepbò | crept | crept | bò | B2 |
| cutcắt | cut | cut | cắt | A1 |
| dealxử lý, chia bài | dealt | dealt | xử lý, chia bài | B1 |
| digđào | dug | dug | đào | A1 |
| divelặn | dived / doveAmE | dived | lặn | A2 |
| dolàm | did | done | làm | A1 |
| drawvẽ, kéo | drew | drawn | vẽ, kéo | A1 |
| dreammơ | dreamed / dreamtBrE | dreamed / dreamtBrE | mơ | A1 |
| drinkuống | drank | drunk | uống | A1 |
| drivelái xe | drove | driven | lái xe | A1 |
| dwellcư trú | dwelt / dwelled | dwelt / dwelled | cư trú | B1 |
| eatăn | ate | eaten | ăn | A1 |
| fallngã, rơi | fell | fallen | ngã, rơi | A1 |
| feedcho ăn | fed | fed | cho ăn | A1 |
| feelcảm thấy | felt | felt | cảm thấy | A1 |
| fightđánh nhau, cãi nhau | fought | fought | đánh nhau, cãi nhau | A1 |
| findtìm thấy | found | found | tìm thấy | A1 |
| fitvừa | fittedBrE / fitAmE | fittedBrE / fitAmE | vừa | A2 |
| fleechạy trốn | fled | fled | chạy trốn | B2 |
| flingquăng | flung | flung | quăng | B2 |
| flybay | flew | flown | bay | A1 |
| forbidcấm | forbade | forbidden | cấm | A2 |
| forecastdự báo | forecast / forecasted | forecast / forecasted | dự báo | B1 |
| foreseedự đoán | foresaw | foreseen | dự đoán | B1 |
| forgetquên | forgot | forgotten | quên | A1 |
| forgivetha thứ | forgave | forgiven | tha thứ | A2 |
| forsaketừ bỏ | forsook | forsaken | từ bỏ | C2 |
| freezeđóng băng | froze | frozen | đóng băng | A2 |
| getnhận, trở nên | got | gotBrE / gottenAmE | nhận, trở nên | A1 |
| givecho | gave | given | cho | A1 |
| gođi | went | gone | đi | A1 |
| grindxay | ground | ground | xay | B2 |
| growlớn lên, trồng | grew | grown | lớn lên, trồng | A1 |
| hangtreo | hung | hung | treo | A2 |
| hangở nghĩa này là động từ có quy tắctreo cổ | hanged | hanged | treo cổ | A2 |
| havecó | had | had | có | A1 |
| hearnghe | heard | heard | nghe | A1 |
| hidegiấu | hid | hidden | giấu | A1 |
| hitđánh | hit | hit | đánh | A2 |
| holdgiữ, tổ chức | held | held | giữ, tổ chức | A1 |
| hurtlàm đau, đau | hurt | hurt | làm đau, đau | A1 |
| keepgiữ, tiếp tục | kept | kept | giữ, tiếp tục | A1 |
| kneelquỳ | knelt / kneeled | knelt / kneeled | quỳ | B2 |
| knitđan | knitted / knit | knitted / knit | đan | B1 |
| knowbiết | knew | known | biết | A1 |
| layđặt | laid | laid | đặt | A2 |
| leaddẫn, lãnh đạo | led | led | dẫn, lãnh đạo | B1 |
| leannghiêng, tựa | leaned / leantBrE | leaned / leantBrE | nghiêng, tựa | A2 |
| leapnhảy | leaped / leapt | leaped / leapt | nhảy | B1 |
| learnhọc | learned / learntBrE | learned / learntBrE | học | A1 |
| leaverời đi, để lại | left | left | rời đi, để lại | A1 |
| lendcho mượn | lent | lent | cho mượn | A2 |
| letcho phép | let | let | cho phép | A1 |
| lienằm | lay | lain | nằm | A2 |
| lieở nghĩa này là động từ có quy tắcnói dối | lied | lied | nói dối | A2 |
| lightthắp, chiếu sáng | lit / lighted | lit / lighted | thắp, chiếu sáng | A1 |
| losemất, thua | lost | lost | mất, thua | A2 |
| makelàm | made | made | làm | A1 |
| meannghĩa là | meant | meant | nghĩa là | A2 |
| meetgặp | met | met | gặp | A1 |
| misleadđánh lừa | misled | misled | đánh lừa | B1 |
| mistakenhầm | mistook | mistaken | nhầm | A2 |
| misunderstandhiểu lầm | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm | B1 |
| mowcắt cỏ | mowed | mown / mowed | cắt cỏ | A2 |
| outdovượt qua | outdid | outdone | vượt qua | B2 |
| overcomevượt qua | overcame | overcome | vượt qua | B1 |
| overhearnghe lỏm | overheard | overheard | nghe lỏm | B2 |
| oversleepngủ quên | overslept | overslept | ngủ quên | B1 |
| overtakevượt | overtook | overtaken | vượt | B2 |
| overthrowlật đổ | overthrew | overthrown | lật đổ | B2 |
| paytrả | paid | paid | trả | A1 |
| pleadvan xin | pleaded / pledAmE | pleaded / pledAmE | van xin | B1 |
| provechứng minh | proved | proved / proven | chứng minh | B1 |
| putđặt | put | put | đặt | A1 |
| quitbỏ | quit | quit | bỏ | A2 |
| readđọc | read | read | đọc | A1 |
| rebuildxây dựng lại | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại | B1 |
| repayhoàn trả | repaid | repaid | hoàn trả | B1 |
| rewriteviết lại | rewrote | rewritten | viết lại | B1 |
| ridloại bỏ | rid | rid | loại bỏ | B1 |
| ridecưỡi | rode | ridden | cưỡi | A1 |
| ringreo, gọi điện | rang | rung | reo, gọi điện | A1 |
| risetăng | rose | risen | tăng | B1 |
| runchạy, điều hành | ran | run | chạy, điều hành | A1 |
| sawcưa | sawed | sawn / sawed | cưa | A1 |
| saynói | said | said | nói | A1 |
| seenhìn thấy | saw | seen | nhìn thấy | A1 |
| seektìm kiếm | sought | sought | tìm kiếm | B1 |
| sellbán | sold | sold | bán | A1 |
| sendgửi | sent | sent | gửi | A2 |
| setđặt, ấn định | set | set | đặt, ấn định | A1 |
| sewmay | sewed | sewn / sewed | may | A2 |
| shakelắc | shook | shaken | lắc | A2 |
| shearxén lông | sheared | shorn / sheared | xén lông | B2 |
| shedrụng, rơi | shed | shed | rụng, rơi | A2 |
| shinechiếu sáng | shone | shone | chiếu sáng | A2 |
| shootbắn, quay phim | shot | shot | bắn, quay phim | A2 |
| showcho xem | showed | shown / showed | cho xem | A1 |
| shrinkco lại | shrank / shrunk | shrunk | co lại | B1 |
| shutđóng | shut | shut | đóng | A2 |
| singhát | sang | sung | hát | A1 |
| sinkchìm | sank | sunk | chìm | A2 |
| sitngồi | sat | sat | ngồi | A1 |
| slaygiết | slew | slain | giết | C2 |
| sleepngủ | slept | slept | ngủ | A1 |
| slidetrượt | slid | slid | trượt | A2 |
| slingném | slung | slung | ném | C2 |
| slitrạch | slit | slit | rạch | C2 |
| smellngửi | smelled / smeltBrE | smelled / smeltBrE | ngửi | A1 |
| sneaklẻn | sneaked / snuckAmE | sneaked / snuckAmE | lẻn | B1 |
| sowgieo | sowed | sown / sowed | gieo | B1 |
| speaknói | spoke | spoken | nói | A1 |
| speedphóng nhanh | sped / speeded | sped / speeded | phóng nhanh | A2 |
| spellđánh vần | spelled / speltBrE | spelled / speltBrE | đánh vần | A2 |
| spendtiêu, dành | spent | spent | tiêu, dành | A1 |
| spilllàm đổ | spilled / spiltBrE | spilled / spiltBrE | làm đổ | A2 |
| spinquay | spun | spun | quay | B1 |
| spitnhổ | spat / spitAmE | spat / spitAmE | nhổ | A2 |
| splitchia | split | split | chia | A2 |
| spoillàm hỏng, nuông chiều | spoiled / spoiltBrE | spoiled / spoiltBrE | làm hỏng, nuông chiều | B1 |
| spreadlan rộng, trải ra | spread | spread | lan rộng, trải ra | A2 |
| springnhảy | sprang / sprungAmE | sprung | nhảy | A1 |
| standđứng, chịu đựng | stood | stood | đứng, chịu đựng | A1 |
| stealăn cắp | stole | stolen | ăn cắp | A2 |
| stickdán, mắc kẹt | stuck | stuck | dán, mắc kẹt | B1 |
| stingđốt | stung | stung | đốt | A2 |
| stinkbốc mùi hôi | stank / stunk | stunk | bốc mùi hôi | A2 |
| stridesải bước | strode | stridden | sải bước | B2 |
| strikeđánh | struck | struck | đánh | B1 |
| stringxâu | strung | strung | xâu | A2 |
| strivenỗ lực | strove / strived | striven / strived | nỗ lực | B2 |
| swearthề, chửi | swore | sworn | thề, chửi | B1 |
| sweatđổ mồ hôi | sweated / sweatAmE | sweated / sweatAmE | đổ mồ hôi | A2 |
| sweepquét | swept | swept | quét | B1 |
| swellsưng | swelled | swollen / swelled | sưng | B1 |
| swimbơi | swam | swum | bơi | A1 |
| swingđung đưa | swung | swung | đung đưa | B1 |
| takelấy | took | taken | lấy | A1 |
| teachdạy | taught | taught | dạy | A1 |
| tearxé | tore | torn | xé | A2 |
| tellkể, bảo | told | told | kể, bảo | A1 |
| thinknghĩ | thought | thought | nghĩ | A1 |
| thrivephát triển mạnh | thrived / throve | thrived / thriven | phát triển mạnh | B1 |
| throwném | threw | thrown | ném | A1 |
| thrustđẩy | thrust | thrust | đẩy | B2 |
| treadgiẫm | trod | trodden / trodAmE | giẫm | B2 |
| undergotrải qua | underwent | undergone | trải qua | B1 |
| understandhiểu | understood | understood | hiểu | A2 |
| undertakethực hiện, đảm nhận | undertook | undertaken | thực hiện, đảm nhận | B2 |
| undohoàn tác, cởi | undid | undone | hoàn tác, cởi | B1 |
| upsetlàm buồn lòng | upset | upset | làm buồn lòng | A2 |
| wakethức dậy, đánh thức | woke | woken | thức dậy, đánh thức | A1 |
| wearmặc | wore | worn | mặc | A1 |
| weavedệt | wove | woven | dệt | B2 |
| wedkết hôn | wed / wedded | wed / wedded | kết hôn | B1 |
| weepkhóc | wept | wept | khóc | B1 |
| wetlàm ướt | wet / wetted | wet / wetted | làm ướt | A2 |
| winthắng | won | won | thắng | A1 |
| windquấn, uốn lượn | wound | wound | quấn, uốn lượn | A1 |
| withdrawrút | withdrew | withdrawn | rút | B1 |
| withholdgiữ lại | withheld | withheld | giữ lại | B2 |
| withstandchịu được | withstood | withstood | chịu được | C1 |
| wringvắt | wrung | wrung | vắt | B1 |
| writeviết | wrote | written | viết | A1 |
BrE — dạng Anh-Anh, AmE — dạng Anh-Mỹ. Khi có hai dạng, cả hai đều đúng.
Tự kiểm tra: viết V2 và V3
10 động từ ngẫu nhiên trong bảng. Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ.
Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy
Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.
Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudyĐộng từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.
Động từ bất quy tắc theo nhóm
Những động từ biến đổi giống nhau sẽ dễ học hơn khi học cùng nhau.
put – put – put
Cả ba dạng giống nhau · 28
putletsetreadhitcostcutfithurtspreadbetshutsplitupsetquitburstknitwedforecastsweatwetbidbroadcastcastridshedslitthrust
beat – beat – beaten
Chỉ dạng thứ ba thay đổi · 1
come – came – come
Dạng thứ ba giống dạng thứ nhất · 4
think – thought – thought
Các dạng quá khứ kết thúc bằng -ought hoặc -aught · 7
thinkbuybringfightcatchteachseek
find – found – found
Các dạng quá khứ kết thúc bằng -ound · 4
win – won – won
Nguyên âm đổi thành u (hoặc o) · 13
winstickhangstrikespinswingdigclingflingstringstingslingwring
learn – learned – learned
Dạng có quy tắc -ed hoặc bất quy tắc -t, cả hai đều dùng · 11
learnburnsmellleanleapspillspoilspelldreamdwellkneel
feel – felt – felt
Nguyên âm dài trở thành nguyên âm ngắn · 19
feelkeepmeanleavemeetsleepfeeddealbreedfleesweepcreepbleedpleadweepmisleadspeedoversleeplead
send – sent – sent
-d ở cuối đổi thành -t · 6
have – had – had
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau · 28
havegetmakesaytellpayloseunderstandhearholdshootstandsellsitlayslidelightshinedivesneakbeholdrepaywithstandmisunderstandabideoverhearwithholdspit
begin – began – begun
Nguyên âm đổi i – a – u · 9
begindrinksingswimsinkshrinkringstinkspring
know – knew – known
Quá khứ đơn kết thúc bằng -ew, quá khứ phân từ bằng -wn · 8
knowgrowthrowdrawflyblowwithdrawoverthrow
wear – wore – worn
Quá khứ đơn kết thúc bằng -ore, quá khứ phân từ bằng -orn · 4
take – took – taken
Quá khứ đơn kết thúc bằng -ook, quá khứ phân từ bằng -aken · 6
takeshakemistakeundertakeovertakeforsake
drive – drove – driven
Quá khứ đơn có o, quá khứ phân từ có i và -en · 11
drivewriteriderisehidebitearisethrivestriverewritestride
break – broke – broken
Quá khứ đơn có o, quá khứ phân từ có o và -en · 10
breakforgetspeakchoosewakestealfreezeweavetreadawake
be – was – been
Cả ba dạng đều khác nhau · 24
bedoseegogiveshoweatfallprovelieforgiveforbidundergoswellundoslaysewshearforeseemowsowoutdosawbefall
Bộ sưu tập cụm động từ (phrasal verbs) → · Tất cả bộ sưu tập →
Câu hỏi về động từ bất quy tắc
Tiếng Anh có bao nhiêu động từ bất quy tắc?
Có khoảng 200 động từ bất quy tắc mà người học gặp trong sách và giao tiếp. Bảng này có 193 động từ. Bạn không cần học hết cùng lúc: 50 động từ thông dụng nhất đã bao phủ phần lớn tiếng Anh hằng ngày.
Nên học động từ bất quy tắc nào trước?
Hãy bắt đầu với 50 động từ thông dụng nhất (be, have, do, get, go, say, make…). Bộ lọc “50 từ thông dụng nhất” hiển thị chúng, sắp xếp theo mức độ xuất hiện trong các văn bản tiếng Anh.
Learned hay learnt, dreamed hay dreamt?
Cả hai đều đúng. Tiếng Anh-Mỹ ưu tiên -ed (learned, dreamed), tiếng Anh-Anh dùng cả hai. Trong bảng, các dạng này được đánh dấu BrE và AmE.
Got hay gotten?
Trong tiếng Anh-Anh, quá khứ phân từ của get là got (I've got a car). Tiếng Anh-Mỹ còn dùng gotten với nghĩa “có được” hoặc “trở nên” (It has gotten cold).