Undergo: undergo – underwent – undergone
Động từ bất quy tắc. Nghĩa: trải qua.
Nguyên mẫu (V1)undergo
Quá khứ đơn (V2)underwent
Quá khứ phân từ (V3)undergone
Nghĩa
Go through something hard or a change.
Ví dụ cho từng dạng
Nguyên mẫu (V1)
The patient must undergo a test tomorrow.
Quá khứ đơn (V2)
She underwent a long operation last year.
Quá khứ phân từ (V3)
He has undergone many changes this year.
Tự kiểm tra
Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ của undergo.
Cả ba dạng đều khác nhau
bedoseegogiveshoweatfallprovelieforgiveforbid
Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy
Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.
Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudyĐộng từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.