Shear: shear – sheared – shorn/sheared
Động từ bất quy tắc. Nghĩa: xén lông.
Nguyên mẫu (V1)shear
Quá khứ đơn (V2)sheared
Quá khứ phân từ (V3)shorn / sheared
Nghĩa
To cut wool from a sheep.
Ví dụ cho từng dạng
Nguyên mẫu (V1)
Farmers shear sheep in the spring.
Quá khứ đơn (V2)
He sheared the sheep last week.
Quá khứ phân từ (V3)
All the sheep have been shorn.
Tự kiểm tra
Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ của shear.
Cả ba dạng đều khác nhau
bedoseegogiveshoweatfallprovelieforgiveforbid
Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy
Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.
Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudyĐộng từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.