Quit: quit – quit – quit
Động từ bất quy tắc. Nghĩa: bỏ.
Nguyên mẫu (V1)quit
Quá khứ đơn (V2)quit
Quá khứ phân từ (V3)quit
Nghĩa
To stop doing something.
Ví dụ cho từng dạng
Nguyên mẫu (V1)
My uncle wants to quit smoking.
Quá khứ đơn (V2)
He quit his job last month.
Quá khứ phân từ (V3)
She has quit smoking for good.
Tự kiểm tra
Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ của quit.
Những động từ biến đổi giống nhau
Cả ba dạng giống nhau
putletsetreadhitcostcutfithurtspreadbetshut
Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy
Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.
Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudyĐộng từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.