Swim: swim – swam – swum
Động từ bất quy tắc. Nghĩa: bơi.
Nguyên mẫu (V1)swim
Quá khứ đơn (V2)swam
Quá khứ phân từ (V3)swum
Nghĩa
To move through water using your body.
Ví dụ cho từng dạng
Nguyên mẫu (V1)
I like to swim in the sea.
Quá khứ đơn (V2)
We swam in the lake last summer.
Quá khứ phân từ (V3)
He has swum in this river before.
Tự kiểm tra
Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ của swim.
Những động từ biến đổi giống nhau
Nguyên âm đổi i – a – u
begindrinksingsinkshrinkringstinkspring
Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy
Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.
Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudyĐộng từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.