Broadcast: broadcast – broadcast – broadcast
Động từ bất quy tắc. Nghĩa: phát sóng.
Nguyên mẫu (V1)broadcast
Quá khứ đơn (V2)broadcast
Quá khứ phân từ (V3)broadcast
Nghĩa
To send a show on TV or radio.
Ví dụ cho từng dạng
Nguyên mẫu (V1)
They broadcast the news every evening.
Quá khứ đơn (V2)
The radio broadcast the game last night.
Quá khứ phân từ (V3)
The match has been broadcast live.
Tự kiểm tra
Hãy viết quá khứ đơn và quá khứ phân từ của broadcast.
Những động từ biến đổi giống nhau
Cả ba dạng giống nhau
putletsetreadhitcostcutfithurtspreadbetshut
Học tất cả động từ bất quy tắc trong WordStudy
Thêm cả danh sách vào ứng dụng chỉ với một lần chạm: mỗi động từ đều có bản dịch, và ứng dụng nhắc lại cho đến khi bạn nhớ.
Thêm 193 động từ bất quy tắc vào WordStudyĐộng từ trình độ A1–A2 miễn phí. Từ B1 trở lên nằm trong gói Premium.