Học tiếng Anh qua phim Friends, phần 1 tập 5: từ vựng
“The One with the East German Laundry Detergent”. Trong tập có 2.415 từ được nói, gồm 490 từ khác nhau. Dưới đây là những từ nên học trước khi xem.
Một người học điển hình biết tỉ lệ này trong số các từ được nói trong tập:
| Trình độ của bạn | Từ quen thuộc | Từ mới mỗi tập |
|---|---|---|
| A2 | ≈ 92% | ≈ 81 |
| B1 | ≈ 95% | ≈ 44 |
| B2 | ≈ 97% | ≈ 25 |
Chơi trò chơi để biết con số của riêng bạn →
Xếp theo tần suất xuất hiện trong tập. Không gồm tên nhân vật.
Từ cấp độ B1 trong tập này B1
| laundry | tiệm giặt ủi; đồ giặt | 13 |
| thinking | suy nghĩ | 4 |
| boom | bùng nổ; tiếng ầm | 3 |
| deal | giải quyết; thỏa thuận | 2 |
| beyond | vượt ra | 2 |
| matter | vấn đề; quan trọng; vật chất | 2 |
| audition | thử giọng | 2 |
| basically | về cơ bản | 2 |
| horribly | khủng khiếp | 2 |
| delicate | thanh tú; nhạy cảm | 2 |
| underwear | đồ lót | 2 |
| sleeve | tay áo | 1 |
| concerned | lo âu | 1 |
| multiple | nhiều | 1 |
| courage | lòng can đảm | 1 |
| awkward | vụng về | 1 |
| hunger | đói | 1 |
| strike | đánh; cuộc đình công | 1 |
| version | phiên bản | 1 |
| chorus | dàn hợp xướng; điệp khúc | 1 |
| dump | bãi rác; ổ chuột | 1 |
| obviously | rõ ràng | 1 |
| eager | háo hức | 1 |
| accent | giọng; trọng âm | 1 |
| freaky | quái dị | 1 |
| coincidence | sự trùng hợp | 1 |
| apparently | rõ ràng | 1 |
| attract | thu hút | 1 |
| sheet | tờ giấy; tấm | 1 |
| hell | địa ngục | 1 |
| favor | sự ưu ái; ủng hộ | 1 |
| ton | tấn | 1 |
| camper | người cắm trại; xe cắm trại | 1 |
| minimal | tối thiểu | 1 |
| softener | chất làm mềm | 1 |
| sensitive | nhạy cảm | 1 |
| fuzzy | xù; mờ | 1 |
| puppy | chú chó con | 1 |
| proof | bằng chứng | 1 |
| brutal | tàn bạo | 1 |
Từ cấp độ B2 trong tập này B2
| binge | ăn uống vô độ | 3 |
| sophisticated | cầu kì; tiên tiến | 2 |
| convertible | mui trần; có thể chuyển đổi | 1 |
| extended | mở rộng | 1 |
| fabric | vải vóc; cấu trúc | 1 |
| supremely | vô cùng | 1 |
| sexually | tình dục | 1 |
| peep | nhìn trộm; chiêm chiếp | 1 |
| underdog | kẻ yếu thế | 1 |
| inflate | thổi phồng lên; thổi phồng | 1 |
| jammy | may mắn; dính mứt | 1 |
| grieve | đau buồn | 1 |
Từ khó hơn (C1–C2)
suds C1 yep C2 maneuver C1 bam C1 orgasm C1 nutty C2 scrunchy C1 boob C2 glamour C1 belch C2 rethink C1 scuse C2 german C1 weasel C1 virginity C1 flop C2 rambunctious C1 mailer C2 missy C2
← Tập trước: S01E04Tập sau: S01E06 →
Học những từ này trước khi xem
WordStudy lấy từ trong video YouTube, văn bản hoặc ảnh, giữ lại những từ cao hơn trình độ của bạn và ôn lại cho đến khi nhớ.
- Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh? Làm bài kiểm tra
- Video nên xem ở trình độ của bạn
- Tất cả bộ sưu tập
Số từ được đếm từ kịch bản của Friends trong kho dữ liệu character-mining của Đại học Emory (Apache-2.0) và đối chiếu với phụ đề từ OpenSubtitles.org. Chúng tôi chỉ công bố các con số và danh sách từ, không công bố lời thoại. Cấp độ (A1–C2) và bản dịch lấy từ từ điển WordStudy. opensubtitles.org