Học tiếng Anh qua phim Friends, phần 1 tập 6: từ vựng
“The One with the Butt”. Trong tập có 2.387 từ được nói, gồm 523 từ khác nhau. Dưới đây là những từ nên học trước khi xem.
Một người học điển hình biết tỉ lệ này trong số các từ được nói trong tập:
| Trình độ của bạn | Từ quen thuộc | Từ mới mỗi tập |
|---|---|---|
| A2 | ≈ 92% | ≈ 85 |
| B1 | ≈ 95% | ≈ 45 |
| B2 | ≈ 97% | ≈ 26 |
Chơi trò chơi để biết con số của riêng bạn →
Xếp theo tần suất xuất hiện trong tập. Không gồm tên nhân vật.
Từ cấp độ B1 trong tập này B1
| butt | tàn thuốc; trò cười; mông | 7 |
| robe | áo choàng; áo thụng | 3 |
| notice | để ý; thông báo | 2 |
| sense | giác quan; sự khôn ngoan; nghĩa | 2 |
| opening | khe hở; khai trương; vị trí trống | 2 |
| none | không có | 2 |
| hell | địa ngục | 2 |
| relationship | mối quan hệ | 2 |
| fantasy | tưởng tượng | 2 |
| terrific | tuyệt vời | 2 |
| agent | đại lý; điệp viên; tác nhân | 2 |
| scare | làm sợ | 1 |
| envy | ghen tỵ | 1 |
| peel | bóc; vỏ | 1 |
| skin | da | 1 |
| buddy | bạn thân | 1 |
| consider | cân nhắc | 1 |
| aware | nhận thức được | 1 |
| tongue | lưỡi; tiếng | 1 |
| sometime | một lúc nào đó | 1 |
| troll | yêu tinh; kẻ phá hoại | 1 |
| talent | tài năng | 1 |
| passion | niềm đam mê | 1 |
| unbelievable | không thể tin được | 1 |
| bullet | viên đạn; dấu đầu dòng | 1 |
| border | ranh giới | 1 |
| barely | hầu như không | 1 |
| realise | nhận ra; thực hiện | 1 |
| divorced | ly hôn | 1 |
| widowed | góa | 1 |
| hopefully | hy vọng | 1 |
| suppose | giả định | 1 |
| sexual | tình dục | 1 |
| twisted | xoắn | 1 |
| involved | có liên quan | 1 |
| sex | tình dục | 1 |
| responsibility | trách nhiệm | 1 |
| tricky | khó; xảo quyệt | 1 |
| concept | ý tưởng | 1 |
| theory | lý thuyết | 1 |
Từ cấp độ B2 trong tập này B2
| agency | hãng | 2 |
| ottoman | ghế đôn; Ottoman | 2 |
| doom | sự diệt vong | 1 |
| exclamation | tiếng kêu | 1 |
| tinkle | leng keng | 1 |
| violate | vi phạm | 1 |
| usher | người hướng dẫn; dẫn | 1 |
| israeli | người Israel | 1 |
| vacuum | chân không; hút bụi | 1 |
| spout | vòi; ba hoa | 1 |
| desperation | tuyệt vọng | 1 |
| unbelievably | không thể tin được | 1 |
| unattainable | không thể đạt được | 1 |
| disturbing | đáng lo ngại | 1 |
| reckless | liều lĩnh | 1 |
Từ khó hơn (C1–C2)
kook C2 raggedy C1 resentment C1 impend C2 dingle C2 monogamy C2 anthropologically C2 bristle C2 madcap C2 gal C2 condensation C2 moisturizer C2 clench C1 strewn C1 haphazard C2
← Tập trước: S01E05Tập sau: S01E07 →
Học những từ này trước khi xem
WordStudy lấy từ trong video YouTube, văn bản hoặc ảnh, giữ lại những từ cao hơn trình độ của bạn và ôn lại cho đến khi nhớ.
- Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh? Làm bài kiểm tra
- Video nên xem ở trình độ của bạn
- Tất cả bộ sưu tập
Số từ được đếm từ kịch bản của Friends trong kho dữ liệu character-mining của Đại học Emory (Apache-2.0) và đối chiếu với phụ đề từ OpenSubtitles.org. Chúng tôi chỉ công bố các con số và danh sách từ, không công bố lời thoại. Cấp độ (A1–C2) và bản dịch lấy từ từ điển WordStudy. opensubtitles.org