Học tiếng Anh qua phim Friends, phần 1 tập 4: từ vựng
“The One with George Stephanopoulos”. Trong tập có 2.331 từ được nói, gồm 527 từ khác nhau. Dưới đây là những từ nên học trước khi xem.
Một người học điển hình biết tỉ lệ này trong số các từ được nói trong tập:
| Trình độ của bạn | Từ quen thuộc | Từ mới mỗi tập |
|---|---|---|
| A2 | ≈ 92% | ≈ 87 |
| B1 | ≈ 95% | ≈ 48 |
| B2 | ≈ 97% | ≈ 28 |
Chơi trò chơi để biết con số của riêng bạn →
Xếp theo tần suất xuất hiện trong tập. Không gồm tên nhân vật.
Từ cấp độ B1 trong tập này B1
| peach | quả đào | 4 |
| buddy | bạn thân | 3 |
| sex | tình dục | 3 |
| totally | hoàn toàn | 3 |
| pit | hố; hạt | 2 |
| satisfy | thỏa mãn | 2 |
| hunger | đói | 1 |
| nod | gật đầu | 1 |
| deaf | điếc | 1 |
| constantly | liên tục | 1 |
| physical | thuộc vật chất; khám sức khỏe | 1 |
| relationship | mối quan hệ | 1 |
| lesbian | đồng tính nữ | 1 |
| hell | địa ngục | 1 |
| cave | hang | 1 |
| steam | hơi nước | 1 |
| worth | đáng giá; đáng | 1 |
| service | dịch vụ; thánh lễ | 1 |
| swear | thề; chửi thề | 1 |
| firm | công ty; chắc | 1 |
| subject | chủ thể; bắt phải chịu | 1 |
| elbow | khuỷu tay | 1 |
| brief | ngắn gọn; thông báo | 1 |
| basically | về cơ bản | 1 |
| ass | mông | 1 |
| dump | bãi rác; ổ chuột | 1 |
| reality | thực tế | 1 |
| punch | đấm; punch; cái bấm lỗ | 1 |
| rum | rượu rum | 1 |
| dough | bột | 1 |
| operation | hoạt động; chiến dịch | 1 |
| operate | vận hành; phẫu thuật; điều hành | 1 |
| reference | tham chiếu; người giới thiệu | 1 |
| account | tài khoản; lời kể | 1 |
| promoted | được thăng chức; được quảng bá | 1 |
| pregnant | có thai | 1 |
| mention | đề cập đến | 1 |
| frost | sương giá; phủ kem | 1 |
| independence | độc lập | 1 |
| possibility | khả năng | 1 |
Từ cấp độ B2 trong tập này B2
| puck | đĩa khúc côn cầu; yêu tinh | 4 |
| glow | tỏa sáng | 2 |
| insecure | không an toàn; không ổn định | 1 |
| reassure | trấn an | 1 |
| dairy | sữa; trại sữa | 1 |
| duplex | song lập | 1 |
| crease | nếp gấp | 1 |
| altar | bàn thờ | 1 |
| slumber | giấc ngủ | 1 |
| predicament | tình thế khó xử | 1 |
| adviser | cố vấn | 1 |
| preppy | phong cách preppy | 1 |
| keeper | người giữ; thủ môn | 1 |
| monopoly | độc quyền | 1 |
Từ khó hơn (C1–C2)
omnipotent C1 bonehead C2 boob C2 consummate C2 nectarine C2 trashy C1 tweezer C1 downstair C2 toothless C1 scuse C2 dented C2 painkiller C1 twelfth C1 pate C2 hurley C2 tommy C1 finder C2 weeper C1
← Tập trước: S01E03Tập sau: S01E05 →
Học những từ này trước khi xem
WordStudy lấy từ trong video YouTube, văn bản hoặc ảnh, giữ lại những từ cao hơn trình độ của bạn và ôn lại cho đến khi nhớ.
- Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh? Làm bài kiểm tra
- Video nên xem ở trình độ của bạn
- Tất cả bộ sưu tập
Số từ được đếm từ kịch bản của Friends trong kho dữ liệu character-mining của Đại học Emory (Apache-2.0) và đối chiếu với phụ đề từ OpenSubtitles.org. Chúng tôi chỉ công bố các con số và danh sách từ, không công bố lời thoại. Cấp độ (A1–C2) và bản dịch lấy từ từ điển WordStudy. opensubtitles.org