Học tiếng Anh qua phim Friends, phần 1 tập 3: từ vựng
“The One with the Thumb”. Trong tập có 2.293 từ được nói, gồm 462 từ khác nhau. Dưới đây là những từ nên học trước khi xem.
Một người học điển hình biết tỉ lệ này trong số các từ được nói trong tập:
| Trình độ của bạn | Từ quen thuộc | Từ mới mỗi tập |
|---|---|---|
| A2 | ≈ 93% | ≈ 68 |
| B1 | ≈ 96% | ≈ 36 |
| B2 | ≈ 97% | ≈ 21 |
Chơi trò chơi để biết con số của riêng bạn →
Xếp theo tần suất xuất hiện trong tập. Không gồm tên nhân vật.
Từ cấp độ B1 trong tập này B1
| means | phương tiện; khả năng | 4 |
| cell | tế bào; phòng giam; pin | 3 |
| unbelievable | không thể tin được | 2 |
| account | tài khoản; lời kể | 2 |
| deal | giải quyết; thỏa thuận | 2 |
| realise | nhận ra; thực hiện | 2 |
| buddy | bạn thân | 2 |
| weird | kỳ quặc | 2 |
| gum | kẹo cao su | 2 |
| relieve | làm dịu | 2 |
| flaw | lỗi | 2 |
| ouch | đau quá | 1 |
| translate | dịch | 1 |
| alcoholic | người nghiện rượu; có cồn | 1 |
| cushion | cái đệm | 1 |
| chase | đuổi | 1 |
| warden | cai ngục | 1 |
| pain | nỗi đau | 1 |
| knowledge | kiến thức | 1 |
| puff | làn khói; thở hổn hển | 1 |
| index | chỉ mục; chỉ số | 1 |
| ridiculous | lố bịch | 1 |
| monthly | hàng tháng; tạp chí hàng tháng | 1 |
| statement | tuyên bố; sao kê | 1 |
| debt | món nợ | 1 |
| reward | phần thưởng | 1 |
| within | trong; trong vòng | 1 |
| herd | đàn; lùa | 1 |
| odds | tỷ lệ cược | 1 |
| credit | tín dụng; công lao | 1 |
| inconvenience | sự bất tiện | 1 |
| notice | để ý; thông báo | 1 |
| rhyme | vần điệu | 1 |
| impression | ấn tượng; sự bắt chước | 1 |
| though | mặc dù | 1 |
| position | chức vụ; quan điểm | 1 |
| softball | bóng mềm | 1 |
| adore | yêu thích | 1 |
| personally | cá nhân | 1 |
| gallon | gallon | 1 |
Từ cấp độ B2 trong tập này B2
| crooked | cong queo; tham nhũng | 3 |
| loosely | lỏng lẻo; đại khái | 1 |
| satan | Sa-tăng | 1 |
| measured | đo được; đã đo | 1 |
| innate | bẩm sinh | 1 |
| pretzel | bánh quy xoắn | 1 |
| snort | khịt mũi | 1 |
| endearing | đáng yêu | 1 |
Từ khó hơn (C1–C2)
coyote C2 minion C2 slimmer C2 yardstick C2 yep C2 jeweller C1 lizzie C2 emphysema C2
← Tập trước: S01E02Tập sau: S01E04 →
Học những từ này trước khi xem
WordStudy lấy từ trong video YouTube, văn bản hoặc ảnh, giữ lại những từ cao hơn trình độ của bạn và ôn lại cho đến khi nhớ.
- Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh? Làm bài kiểm tra
- Video nên xem ở trình độ của bạn
- Tất cả bộ sưu tập
Số từ được đếm từ kịch bản của Friends trong kho dữ liệu character-mining của Đại học Emory (Apache-2.0) và đối chiếu với phụ đề từ OpenSubtitles.org. Chúng tôi chỉ công bố các con số và danh sách từ, không công bố lời thoại. Cấp độ (A1–C2) và bản dịch lấy từ từ điển WordStudy. opensubtitles.org