Học tiếng Anh qua phim Friends, phần 1 tập 12: từ vựng
“The One with the Dozen Lasagnas”. Trong tập có 2.207 từ được nói, gồm 412 từ khác nhau. Dưới đây là những từ nên học trước khi xem.
Một người học điển hình biết tỉ lệ này trong số các từ được nói trong tập:
| Trình độ của bạn | Từ quen thuộc | Từ mới mỗi tập |
|---|---|---|
| A2 | ≈ 93% | ≈ 66 |
| B1 | ≈ 96% | ≈ 37 |
| B2 | ≈ 98% | ≈ 22 |
Chơi trò chơi để biết con số của riêng bạn →
Xếp theo tần suất xuất hiện trong tập. Không gồm tên nhân vật.
Từ cấp độ B1 trong tập này B1
| lasagna | lasagna | 5 |
| sex | tình dục | 4 |
| vegetarian | người ăn chay | 3 |
| totally | hoàn toàn | 3 |
| mma | mma | 2 |
| supposed | giả sử | 2 |
| nauseous | gây buồn nôn; buồn nôn | 2 |
| immigration | nhập cư | 2 |
| roommate | bạn cùng phòng | 2 |
| issue | vấn đề; số; cấp | 2 |
| oatmeal | bột yến mạch | 2 |
| butt | tàn thuốc; trò cười; mông | 2 |
| yell | hét | 1 |
| yup | ừ | 1 |
| compass | la bàn; phạm vi | 1 |
| yogurt | sữa chua | 1 |
| favor | sự ưu ái; ủng hộ | 1 |
| lesbian | đồng tính nữ | 1 |
| deal | giải quyết; thỏa thuận | 1 |
| physically | về mặt thể chất | 1 |
| result | kết quả | 1 |
| absolutely | tuyệt đối | 1 |
| certainly | chắc chắn | 1 |
| owe | nợ; mang ơn | 1 |
| impression | ấn tượng; sự bắt chước | 1 |
| commitment | sự cam kết | 1 |
| schedule | lịch trình; lên lịch | 1 |
| prefer | thích hơn | 1 |
| matter | vấn đề; quan trọng; vật chất | 1 |
| scout | tuyển trạch viên; hướng đạo sinh | 1 |
| moral | có đạo đức; bài học | 1 |
| obligation | nghĩa vụ | 1 |
| suggest | gợi ý | 1 |
| dine | dùng bữa | 1 |
| though | mặc dù | 1 |
| taste | vị; gu; nếm | 1 |
| prove | chứng minh; hóa ra là | 1 |
| balance | thăng bằng; số dư; cân bằng | 1 |
| disgusting | kinh tởm | 1 |
| charming | quyến rũ | 1 |
Từ cấp độ B2 trong tập này B2
| fling | quăng ra; mối tình ngắn ngủi | 3 |
| feminist | nhà nữ quyền | 2 |
| swoop | lao xuống; cuộc bố ráp | 2 |
| herbal | thảo dược | 1 |
| unprofessional | thiếu chuyên nghiệp | 1 |
| whoop | tiếng reo hò | 1 |
| raisin | nho khô | 1 |
| usher | người hướng dẫn; dẫn | 1 |
| sophisticated | cầu kì; tiên tiến | 1 |
Từ khó hơn (C1–C2)
scrape C1 plunk C1 uterus C1 placenta C1 caterer C2 lewis C2 yaw C2 hibachi C2 shiatsu C2 catholic C1 distraught C1 yep C2
← Tập trước: S01E11Tập sau: S01E13 →
Học những từ này trước khi xem
WordStudy lấy từ trong video YouTube, văn bản hoặc ảnh, giữ lại những từ cao hơn trình độ của bạn và ôn lại cho đến khi nhớ.
- Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh? Làm bài kiểm tra
- Video nên xem ở trình độ của bạn
- Tất cả bộ sưu tập
Số từ được đếm từ kịch bản của Friends trong kho dữ liệu character-mining của Đại học Emory (Apache-2.0) và đối chiếu với phụ đề từ OpenSubtitles.org. Chúng tôi chỉ công bố các con số và danh sách từ, không công bố lời thoại. Cấp độ (A1–C2) và bản dịch lấy từ từ điển WordStudy. opensubtitles.org