Học tiếng Anh qua phim Friends, phần 1 tập 9: từ vựng
“The One Where Underdog Gets Away”. Trong tập có 2.357 từ được nói, gồm 502 từ khác nhau. Dưới đây là những từ nên học trước khi xem.
Một người học điển hình biết tỉ lệ này trong số các từ được nói trong tập:
| Trình độ của bạn | Từ quen thuộc | Từ mới mỗi tập |
|---|---|---|
| A2 | ≈ 92% | ≈ 86 |
| B1 | ≈ 95% | ≈ 46 |
| B2 | ≈ 97% | ≈ 28 |
Chơi trò chơi để biết con số của riêng bạn →
Xếp theo tần suất xuất hiện trong tập. Không gồm tên nhân vật.
Từ cấp độ B1 trong tập này B1
| lump | khối u | 5 |
| advance | nâng cao; tiền tạm ứng; trước | 3 |
| ruined | bị phá hủy | 3 |
| disease | bệnh | 2 |
| lesbian | đồng tính nữ | 2 |
| totally | hoàn toàn | 2 |
| weird | kỳ quặc | 2 |
| pumpkin | bí ngô | 2 |
| means | phương tiện; khả năng | 2 |
| major | lớn lao; thiếu tá; chuyên ngành | 2 |
| yam | khoai lang | 2 |
| whip | roi da; đánh bông | 2 |
| salary | lương | 1 |
| normally | thông thường | 1 |
| independence | độc lập | 1 |
| possibility | khả năng | 1 |
| department | phòng | 1 |
| officially | chính thức | 1 |
| clinic | phòng khám | 1 |
| supposed | giả sử | 1 |
| assume | cho rằng; đảm nhận | 1 |
| pilgrim | người hành hương | 1 |
| lunar | thuộc về mặt trăng | 1 |
| absolutely | tuyệt đối | 1 |
| skin | da | 1 |
| concept | ý tưởng | 1 |
| otherwise | nếu không thì; còn lại thì | 1 |
| turtle | con rùa | 1 |
| classic | cổ điển | 1 |
| refer | tham khảo | 1 |
| owe | nợ; mang ơn | 1 |
| buck | đô la; nai đực | 1 |
| traditional | truyền thống | 1 |
| feast | bữa tiệc; lễ hội | 1 |
| magnificent | tuyệt vời | 1 |
| divorced | ly hôn | 1 |
| appreciate | biết ơn; nhận thức được; tăng giá trị | 1 |
| reverse | ngược lại; lùi | 1 |
| business | việc kinh doanh; việc | 1 |
| blossom | hoa | 1 |
Từ cấp độ B2 trong tập này B2
| slash | vết cắt; dấu gạch chéo; cắt giảm | 2 |
| asthma | hen suyễn | 1 |
| faculty | khoa; khả năng | 1 |
| obsession | sự ám ảnh | 1 |
| infectious | lây nhiễm | 1 |
| mull | suy ngẫm; hâm nóng với gia vị | 1 |
| stuffing | bông nhồi; nhân nhồi | 1 |
| cranberry | nam việt quất | 1 |
| underdog | kẻ yếu thế | 1 |
| acoustical | âm thanh | 1 |
| keyhole | lỗ khóa | 1 |
| syphilis | bệnh giang mai | 1 |
Từ khó hơn (C1–C2)
ding C1 terry C1 lyme C2 boycott C1 bein C2 mouthful C1 spritz C1 cider C2 turk C2 mope C2 merriment C2 unborn C1 inflatable C2 paleontology C2 zillion C2 gal C2 projectile C1 hemorrhoid C2
← Tập trước: S01E08Tập sau: S01E10 →
Học những từ này trước khi xem
WordStudy lấy từ trong video YouTube, văn bản hoặc ảnh, giữ lại những từ cao hơn trình độ của bạn và ôn lại cho đến khi nhớ.
- Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh? Làm bài kiểm tra
- Video nên xem ở trình độ của bạn
- Tất cả bộ sưu tập
Số từ được đếm từ kịch bản của Friends trong kho dữ liệu character-mining của Đại học Emory (Apache-2.0) và đối chiếu với phụ đề từ OpenSubtitles.org. Chúng tôi chỉ công bố các con số và danh sách từ, không công bố lời thoại. Cấp độ (A1–C2) và bản dịch lấy từ từ điển WordStudy. opensubtitles.org